Trong phân khúc máy nén khí tầm trung, Máy nén khí nhà xưởng Việt Á nhận thấy dòng Máy nén khí trục vít tốc độ cố định Dokyung DK series 7.5KW-250KW vẫn luôn là “ngôi sao” được các chủ xưởng ưu tiên nhờ sự bền bỉ đáng kinh ngạc. Dù xu hướng biến tần (Inverter) đang lên ngôi, nhưng đối với các doanh nghiệp có nhu cầu khí nén liên tục và ổn định, dòng máy tốc độ cố định vẫn sở hữu những lợi thế không thể thay thế về chi phí và tính đơn giản trong vận hành.
Có thể xem thêm: Máy nén khí trục vít biến tần Dokyung PM VSD series 7.5KW-250KW
Tại sao bạn nên chọn máy nén khí trục vít tốc độ cố định Dokyung DK series 7.5KW-250KW?

Qua quá trình tư vấn kỹ thuật, chúng tôi đúc kết được 3 “điểm chạm” quan trọng mà người mua thường quan tâm:
- Tối ưu chi phí đầu tư (TCO): Với những doanh nghiệp mới vận hành hoặc các xưởng cơ khí, việc bỏ ra một khoản chi phí ban đầu thấp hơn máy biến tần từ 20-30% giúp thu hồi vốn nhanh hơn.
- Nhu cầu khí nén ổn định: Nếu nhà máy của bạn chạy 100% tải liên tục (như ngành dệt may, giày da), máy tốc độ cố định thực tế vận hành hiệu quả hơn vì không bị hao tổn điện năng qua bộ biến tần.
- Sự đơn giản và tin cậy: Khởi động bằng phương pháp Sao – Tam giác (Y-Δ) giúp bảo vệ hệ thống điện, dễ dàng sửa chữa và linh kiện thay thế luôn sẵn có, không phụ thuộc vào các bo mạch điện tử phức tạp.
Số liệu thống kê và Thông số kỹ thuật ấn tượng

Dòng Dokyung DK series đạt chứng nhận hiệu suất năng lượng cấp quốc gia, với khả năng làm việc hiệu quả cao hơn 15% so với các dòng máy nén cùng ngành.
Bảng thông số tiêu biểu cho dòng DK Series:
| Model | DK-10P | DK-15P | DK-20P | DK-30P | DK-40P | DK-50P | DK-60P |
| Công suất (kw) | 7,5 | 11 | 15 | 22 | 30 | 37 | 45 |
| Mã lực (hp) | 10 | 15 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 |
| Lưu lượng khí/ Áp suất làm việc (m³/phút/bar) | 1.2/7 | 1.6/7 | 2,5/7 | 3.8/7 | 5.3/7 | 6.8/7 | 7.4/7 |
| 1.1/8 | 1,5/8 | 2.3/8 | 3.6/8 | 5.0/8 | 6.2/8 | 7.0/8 | |
| 0.9/10 | 1.3/10 | 2.1/10 | 3.2/10 | 4,5/10 | 5.6/10 | 6.2/10 | |
| 0,8/12 | 1.1/12 | 1.9/12 | 2.7/12 | 4.0/12 | 5.0/12 | 5.6/12 | |
| Đường kính cửa thoát khí | DN20 | DN25 | DN25 | DN25 | DN40 | DN40 | DN40 |
| Thể tích dầu bôi trơn (L) | 10 | 16 | 16 | 18 | 30 | 30 | 30 |
| Mức độ tiếng ồn dB(A) | 60±2 | 62±2 | 62±2 | 64±2 | 66±2 | 66±2 | 66±2 |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển trực tiếp | ||||||
| Kiểu | Tốc độ cố định | ||||||
| Phương pháp bắt đầu | Υ-Δ | ||||||
| Chiều dài (mm) | 900 | 1060 | 1060 | 1200 | 1450 | 1450 | 1880 |
| Chiều rộng (mm) | 620 | 700 | 700 | 850 | 1050 | 1050 | 1320 |
| Chiều cao (mm) | 1020 | 1100 | 1100 | 1150 | 1400 | 1400 | 1430 |
| Trọng lượng (kg) | 220 | 280 | 280 | 400 | 500 | 500 | 820 |
Bảng 2:
| Model | DK-75P | DK-100P | DK-125P | DK-150P | DK-175P | DK-200P | DK-275P | DK-350P |
| Công suất (kw) | 55 | 75 | 90 | 110 | 132 | 160 | 200 | 250 |
| Mã lực (hp) | 75 | 100 | 125 | 150 | 175 | 200 | 275 | 350 |
| Lưu lượng khí/ Áp suất làm việc (m³/phút/bar) | 10.0/7 | 13,4/7 | 16.2/7 | 21.0/7 | 24,5/7 | 32,4/7 | 38.2/7 | 45,5/7 |
| 9.2/8 | 12.6/8 | 15.0/8 | 19,8/8 | 23.2/8 | 30.2/8 | 36,9/8 | 43/8 | |
| 8,5/10 | 11.2/10 | 13,8/10 | 17,4/10 | 20,5/10 | 26,9/10 | 33/10 | 38,9/10 | |
| 7.6/12 | 10.0/12 | 12.3/12 | 14,8/12 | 17,4/12 | 23/12 | 28,5/12 | 36/12 | |
| Đường kính cửa thoát khí | DN40 | DN50 | DN50 | DN65 | DN65 | DN75 | DN90 | DN90 |
| Thể tích dầu bôi trơn (L) | 65 | 65 | 72 | 90 | 90 | 110 | 130 | 150 |
| Mức độ tiếng ồn dB(A) | 68±2 | 68±2 | 70±2 | 70±2 | 70±2 | 75±2 | 85±2 | 85±2 |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển trực tiếp | |||||||
| Kiểu | Tốc độ cố định | |||||||
| Phương pháp bắt đầu | Υ-Δ | |||||||
| Chiều dài (mm) | 1880 | 1900 | 2450 | 2450 | 2450 | 2760 | 2760 | 2760 |
| Chiều rộng (mm) | 1320 | 1260 | 1660 | 1660 | 1660 | 1800 | 1800 | 1800 |
| Chiều cao (mm) | 1430 | 1600 | 1700 | 1700 | 1700 | 2100 | 2100 | 2100 |
| Trọng lượng (kg) | 820 | 1850 | 1950 | 2200 | 2500 | 2800 | 3100 | 3500 |
Công nghệ và Độ bền: Sự kết hợp hoàn hảo
- Cụm nén (Airend) chất lượng cao: Sử dụng công nghệ trục vít tiên tiến, thường trang bị vòng bi chịu tải SKF, giúp máy vận hành êm ái, giảm ma sát và nâng cao tuổi thọ đầu nén.
- Vỏ máy và linh kiện: Chế tạo từ hợp kim thép cao cấp, chống ăn mòn tốt trong điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
- Điều khiển thông minh: Màn hình LCD hiển thị đa chức năng, hỗ trợ theo dõi nhiệt độ, áp suất và tự động cảnh báo lỗi hoặc nhắc lịch bảo trì.
Ứng dụng tiêu biểu của máy nén khí trục vít tốc độ cố định Dokyung DK series 7.5KW-250KW
Nhờ dải công suất rộng và lưu lượng khí lớn, dòng máy này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành:
- Công nghiệp nặng: Sản xuất kim loại, khai khoáng và chế tạo máy móc.
- Vật liệu xây dựng: Vận hành các hệ thống trộn, đóng bao công suất lớn.
- Sản xuất liên tục: Các nhà máy dệt may, giày da có tải trọng khí nén ổn định.
Lịch trình bảo trì “Sống còn” cho máy Dokyung
Để máy hoạt động bền bỉ, doanh nghiệp cần tuân thủ nghiêm ngặt các mốc thời gian sau:
- Hàng ngày/500 giờ: Kiểm tra mức dầu qua thước thăm và vệ sinh lọc gió, giàn làm mát.
- Định kỳ 2.000 – 4.000 giờ: Thay thế lọc dầu, lọc tách dầu và dầu máy nén khí mới để tránh lỗi nhiệt độ cao.
- Trung tu (24.000 – 36.000 giờ): Thay thế vòng bi trục vít và phớt chặn dầu.
Lời khuyên từ chuyên gia Việt Á:
“Đừng bao giờ đợi đến khi máy báo lỗi nhiệt độ mới bắt đầu vệ sinh. Một hệ thống giải nhiệt sạch sẽ giúp bạn tiết kiệm tới 5-10% điện năng hàng tháng và kéo dài tuổi thọ đầu nén thêm nhiều năm”.
Hãy liên hệ ngay hotline 0966578726 (Ms Thảo Khuyên Việt Á) để sở hữu máy nén khí chính hãng tại máy nén khí nhà xưởng Việt Á với cam kết chất lượng đảm bảo, bảo hành lên đến 12 tháng và chính sách đổi mới trong 7 ngày nếu có lỗi từ nhà sản xuất
Thông tin liên hệ:
- Thương hiệu: Máy khí nén nhà xưởng Việt Á
- Công ty: Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp và Dịch Vụ Việt Á – MST: 0105934952
- Hotline – Zalo: 0966578726 (Ms Thảo Khuyên Việt Á)
- Email: maynenkhinhaxuongvieta@gmail.com
- HN: Số 4 phố Võ Trung, Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
- HCM: 28A đường 16, phường Linh Trung, Thủ Đức, TP.HCM
- Website: https://maynenkhinhaxuong.com/









Reviews
There are no reviews yet.